1. Ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thức ăn, thực phẩm, hóa chất và các ngành công nghiệp khác;
2. Công suất: 5-150T/H;
3. Hiệu quả làm sạch tốt, vận hành ổn định, cấu trúc gọn gàng, dễ lắp đặt và bảo trì.
4. Loại bỏ hiệu quả các tạp chất như rơm, dây buộc, đá, cục đất, v.v.

1. Thiết kế cửa mở lớn kiểu container mới lạ và độc đáo;
2. Cửa xả sản phẩm thành phẩm được bố trí thêm cổng hút, có thể loại bỏ tạp chất nhẹ sau khi nối với mạng gió, hiệu suất tổng hợp mạnh mẽ;
3. Trống sàng có thể tháo rời, tiết kiệm chi phí và thuận tiện cho việc bảo trì;
4. Có tùy chọn cố định và di động, ứng dụng rộng rãi;
5. Tùy chọn chức năng thổi khí nén để tăng hiệu quả loại bỏ tạp chất.
| Các mẫu/Thông số | TCQYS 85/160 | TCQYS 100/220 | TCQYS 150/400 | |||
| Khả năng sản xuất t/h | Ngô | Đường kính sàng mắt thô mm | φ24 | 50 | 100 | 150 |
| φ22 | 40 | 75 | 130 | |||
| φ20 | 30 | 60 | 120 | |||
| φ18 | 20 | 40 | 115 | |||
| Lúa mì | Đường kính sàng mắt thô mm | φ22 | 50 | 100 | 150 | |
| φ20 | 40 | 80 | 130 | |||
| φ18 | 30 | 70 | 115 | |||
| φ16 | 20 | 50 | 100 | |||
| Hạt đậu nành | Đường kính sàng mắt thô mm | φ24 | 50 | 100 | 150 | |
| φ22 | 40 | 80 | 130 | |||
| φ20 | 30 | 70 | 120 | |||
| Gạo | Đường kính sàng mắt thô mm | φ22 | 40 | 80 | 130 | |
| φ20 | 30 | 70 | 120 | |||
| Đường kính sàng mắt mịn | Ngô | φ4,5-φ6,5 (Tùy theo độ ẩm của ngô và kích cỡ hạt nghiền) | ||||
| Lúa mì | Lỗ khe (φ1,6-φ1,8)*20 | |||||
| Gạo | Lỗ khe (φ1,6-φ1,8)*20 | |||||
| Hạt đậu nành | φ4,0-φ5,5 (Tùy theo kích cỡ hạt đậu nành nguyên hạt và hàm lượng hạt nghiền) | |||||
| Tỷ lệ tách tạp chất lớn % | 85 | |||||
| Tỷ lệ tách tạp chất nhỏ % | 60 | |||||
| Tốc độ RPM | 12 | 12 | 12 | |||
| Công suất truyền động KW | 2.2 | 3 | 5.5 | |||
| Công suất quạt KW | 1.5 | 2.2 | 3 | |||
| Lưu lượng quạt m³/h | 1810 | 2670 | 3530 | |||
| Thông số trống sàng trong mm | φ850X1600 | φ1000X2200 | φ1500X4000 | |||
| Thông số trống sàng ngoài mm | φ1250X1200 | φ1400X1900 | φ2100x3600 | |||